• Đầu dò và bộ lọc đo độ ẩm HC2-LDP102-EX

  • Đăng ngày 04-08-2016 04:38:04 AM - 1090 Lượt xem
  • Giá bán: 50.761.000 VND

  • Đầu dò điểm sương thấp. 

    Đầu dò điểm sương thấp có công nghệ AirChip4000 hiện đại nhất. Tính toán một đo đạc từ trung bình 8,000 điểm đơn trong vòng khoảng cách 2 giây, cùng với cảm biến điểm sương thấp HYGROMER® LDP-, đo đạc chất lượng cao nhất.


Số lượng
Đầu dò điểm sương thấp. 

Đầu dò điểm sương thấp có công nghệ AirChip4000 hiện đại nhất. Tính toán một đo đạc từ trung bình 8,000 điểm đơn trong vòng khoảng cách 2 giây, cùng với cảm biến điểm sương thấp HYGROMER® LDP-, đo đạc chất lượng cao nhất.

Lĩnh vực ứng dụng
Đầu dò điểm sương thấp có thể được sử dụng trong hệ thống khí nén, bộ sấy làm lạnh và bộ sấy hấp thụ. ROTRONIC cung cấp đầu dò với chứng nhận EX đáp ứng những yêu cầu chuẩn ATEX cho môi trường chống cháy nổ.
Phụ tùng
Buồng đo đạc thích hợp với tỉ lệ dòng khí xác định và bộ ghép nhanh cho đo đạc điểm sương tối ưu luôn sẵn sang trong POM và thép không gỉ. Bộ phận cơ bản này có nhiều loại cho từng ứng dụng. 

Đo đạc nhiệt độ và điểm sương với độ chính xác cao
Chịu được áp suất cao đến 100bar
Bộ phận cảm biến HYGROMER® LDP-1
Tính lập lại cực tốt
Theo dõi độ ẩm ở dung sai thấp
Công nghệ đo đạc AirChip4000 hiện đại nhất
Tương thích với bộ chuyển đổi HF5 / HF8 / PF4 và tay cầm HP22 / HP23
 
Probe type Digital dew point & temperature probe
Dimensions 145 x 140 mm (probe head)
Hexagonal nut: 3 x 140 mm
Weight 260 g
Measuring range -70…85 °C Td / -40...85 °C
Dew point accuracy @ 23 °C ±2 K Td (-50…20 °C Td)
±3.5 K Td (-60…-50 °C Td)
Temperature accuracy @ 23 °C ±0.2 K
Dew point sensor HYGROMER® LDP-1
Long-term stability dew point sensor <1 °C Td/year
Response time dew point sensor Ƭ63: @ -50 °C Td Typically <10 min, with filter
Response time temperature sensor Ƭ63: @ -50 °C Td Typically <15 min, with filter
Pressure resistance 16 bar
100 bar (with LDP-MCS measurement chamber)
Power supply / Power consumption 3.3...5 VDC / <1.5 mA
Temperature sensor Pt1000, Class B 1/3
Filter cartridge Sintered stainless steel, 50 μm
Measurement interval 2 seconds
Communication interfaces UART
Housing Stainless steel 1.4301
IP protection rating IP65
FDA/GAMP compatibility Yes
CE / EMC conform 2004/108/EC
Maintenance Annual calibration (recommended)
Storage and transport conditions -40…85 °C, non-condensing

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập45
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm43
  • Hôm nay2,521
  • Tháng hiện tại59,667
  • Tổng lượt truy cập2,449,550
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây