• Dụng cụ hiệu chuẩn quá trình Fluke 718Ex

  • Đăng ngày 02-08-2016 03:02:22 AM - 627 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Thiết bị hiệu chuẩn áp suất an toàn chống cháy nổ (an toàn nội tại) Fluke 718Ex Intrinsically Safe Pressure Calibrator là một thiết bị hiệu chuẩn áp suất mới, đầy đủ chức năng để sử dụng trong các khu vực có nguy cơ dễ nổ.


Số lượng
Fluke 718Ex đem lại:
  • Tuân thủ chuẩn ATEX II  1G Ex ia IIC T4.
  • Bơm tay áp suất/chân không tích hợp có van tinh chỉnh và van xả.
  • Dải đo 30, 100 và 300 psi (2, 7 và 20 bar)
  • Đo áp suất đến 0,05% toàn dải, sử dụng cảm biến áp suất bên trong.
  • Đo áp suất tới 200 bar bằng bất kỳ mô-đun nào trong tám mô-đun áp suất an toàn chống cháy nổ của Fluke 700PEx.
  • Dải đo rộng gồm các đơn vị đo áp suất tùy chọn.
  • Đo dòng điện với độ chính xác 0,02% và độ phân giải 0,001 mA.
  • Chức năng kiểm tra công tắc áp suất.
  • Chức năng Giữ Tối thiểu-Tối đa.
  • Kích thước và khối lượng gọn nhẹ.
  • Giao diện người dùng bằng nút bấm đơn giản.
  • Bền chắc và đáng tin, lý tưởng cho sử dụng tại hiện trường.
Độ chính xác đo
Áp suất
Fluke 718Ex 30G  
Dải đo:  -830 mbar đến 2 bar (cảm biến trong)
   Quá áp: 3x dải đo (Full scale - FS)
Độ phân giải:  0,0001 bar
Độ chính xác:  0,05% FS (toàn dải)
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, damp (ổn định tín hiệu)
   Lưu ý: sử dụng với khí không ăn mòn
Fluke 718Ex 100G  
Dải đo:  -830 mbar đến 7 bar (cảm biến trong)
   Quá áp: 2x dải đo (Full Scale)
Độ phân giải:  0,001 bar
Độ chính xác:  0,05% FS (toàn dải)
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, damp (ổn định tín hiệu)
   Lưu ý: sử dụng với khí không ăn mòn
Fluke 718Ex 300G  
Dải đo:  -830 mbar đến 20 bar (cảm biến trong)
   Quá áp: 375 psi, 25 bar
Độ phân giải:  0,0001 bar
Độ chính xác:  0,05% FS (toàn dải)
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, damp (ổn định tín hiệu)
   Lưu ý: sử dụng với khí không ăn mòn
Dòng Fluke 718Ex  
   qua đầu nối mô-đun áp suất
Dải đo:  29 mô-đun áp suất, 2,5 mbar đến 700 bar
   Thông số kỹ thuật quá áp trên mỗi mô-đun áp suất
Độ phân giải:  Thông số kỹ thuật trên mỗi mô-đun áp suất
Độ chính xác:  Thông số kỹ thuật tới 0,025% toàn dải, trên mỗi mô-đun áp suất
Chức năng:  Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, damp (ổn định tín hiệu)
   Lưu ý: thông số kỹ thuật về tính tương thích môi trường trên mỗi mô-đun áp suất
Tạo nguồn áp suất , bơm tích hợp  
Dải đo:  -820 mbar đến toàn thang đo

 

Lưu ý:  Các đơn vị áp suất được hỗ trợ PSI, in. H 2O (4 °C), in. H 2O (20 °C), kPa, cm H 2O (4 °C),
   cm H 2O (20 °C), bar, mbar, kg/cm², mmHg, in Hg

 

Thông số kỹ thuật
Độ chính xác đo:
Dải đo:  0-24 mA
Độ phân giải:  0,001 mA
Độ chính xác:  0.02% giá trị ± 2 count
Màn hình
   LCD, 5 digit hiển thị áp suất và dòng điện đồng thời

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
   -10ºC đến 55ºC
Nhiệt độ bảo quản
   -40ºC đến 60ºC
Độ ẩm (Không ngưng tụ)
   95% (10ºC đến 30ºC)
   75% (30ºC đến 40ºC)
   45% (40ºC đến 50ºC)
   35% (50ºC đến 55ºC)
Độ cao vận hành
   Tối đa 3.000 m

 

Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn
   Tương thích ATEX II  1G Ex ia IIC T4
   Chứng nhận CSA I.S. Class I,
   Div 1 Groups A-D , T4

 

Thông số cơ & kỹ thuật chung
Kích thước
   216 mm D x 94 mm R x 66 mm C (có vỏ bảo vệ)
Khối lượng
   Xấp xỉ 992 g (có vỏ bảo vệ)
Bảo hành
   Ba năm, một năm cho bơm
Va đập
   Chịu va rơi đập ở độ cao 1 m
Rung động
   Ngẫu nhiên 2 G, 5-500 Hz
Loại pin
   Một pin kiềm 9 V loại ANSI/NEDA 1604A hoặc IEC 6LR619V
   Thời lượng pin: 4 đến 20 giờ, tùy theo các chức năng sử dụng

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập91
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm90
  • Hôm nay2,217
  • Tháng hiện tại58,701
  • Tổng lượt truy cập2,203,787
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây