• Dụng cụ hiệu chuẩn quá trình Fluke 721

  • Đăng ngày 02-08-2016 03:31:47 AM - 793 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Công cụ lý tưởng đối với các ứng dụng giao nhận có kiểm soát khí gas chính là máy hiệu chuẩn áp suất chính xác Fluke 721. Với cảm biến áp suất kép, máy cho phép bạn đo cùng lúc áp suất tĩnh và áp suất chênh lệch chỉ bằng một dụng cụ duy nhất.


Số lượng
Máy 721 có thể được thiết lập cấu hình bằng cách chọn một cảm biến áp suất thấp 16 PSI (1,1 bar) hoặc 36 psi (2,48 bar), sau đó bổ sung một trong 7 dải áp suất cao gồm 100, 300, 500, 1.000, 1.500, 3.000 hoặc 5.000 psi (6,9, 20, 24,5, 69, 103,4, 200, 345 bar). 
 
  • Lý tưởng đối với các ứng dụng (giao nhận có kiểm soát) hiệu chỉnh lưu lượng khí gas
  • Hai cảm biến áp suất tách riêng, bằng thép không gỉ, độ chính xác 0,025 %
  • Đầu vào Pt100 RTD để đo nhiệt độ (có đầu dò tùy chọn)
  • Đo các tín hiệu từ 4 đến 20 mA
  • Cấp điện mạch vòng nội bộ 24 V có thể cấp điện cho một bộ truyền đang được kiểm tra
  • Đo đến 30 V dc, kiểm tra các nguồn cấp mạch vòng 24 V
  • Dải đo áp suất mở rộng với việc nối với các mô đun áp suất sê ri 700 bên ngoài (29 dải)
  • Màn hình đồ họa lớn có đèn nền có thể hiển thị cùng lúc 3 thông số đầu vào
  • Lưu giữ 5 thiết lập cài đặt thông số cho công cụ để có thể cài lại và sử dụng
Thông số kỹ thuật 1 năm
Fluke-721-1601 Cảm biến dải Cảm biến độ phân giải Cảm biến độ chính xác
Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
-12 psi đến +100 psi,
-0,83 bar đến 6,9 bar
0,01 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-1603 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
-12 psi đến +300 psi,
-0,83 bar đến 20 bar
0.01 psi,
0.001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-1605 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
-12 psi đến +500 psi,
-0,83 bar đến 34,5 bar
0,01 psi,
0,001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-1610 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +1000 psi,
0,00 bar đến 69 bar
0,1 psi,
0,001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-1615 Cảm biến dải Cảm biến độ phân giải Cảm biến độ chính xác
Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +1500 psi,
0,00 bar đến 103,4 bar
0,1 psi,
0,001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-1630 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +3000 psi,
0,00 bar đến 200 bar
0,1 psi,
0,01 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-1650 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +16 psi,
-0,97 bar đến 1,1 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +5000 psi,
0,00 bar đến 345 bar
0,1 psi,
0,01 bar
0,035 % của toàn thang đo
Fluke-721-3601 Cảm biến dải Cảm biến độ phân giải Cảm biến độ chính xác
Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
-12 đến +100 psi,
-0,83 bar đến 6,9 bar
,01 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-3603 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
-12 psi đến +300 psi,
-0,83 bar đến 20 bar
0,01 psi,
0,001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-3605 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
-12 psi đến +500 psi,
-0,83 bar đến 34,5 bar
0,01 psi,
0,001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-3610 Cảm biến dải Cảm biến độ phân giải Cảm biến độ chính xác
Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +1000 psi,
0,00 bar đến 69 bar
0,1 psi,
0,001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-3615 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +1500 psi,
0,00 bar đến 103,4 bar
0,1 psi,
0,01 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-3630 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +3000 psi,
0,00 bar đến 200 bar
0,1 psi,
0,01 bar
0,025 % của toàn thang đo
Fluke-721-3650 Cảm biến áp suất thấp
-14 psi đến +36 psi,
-0,97 bar đến 2,48 bar
0,001 psi,
0,0001 bar
0,025 % của toàn thang đo
Cảm biến áp suất cao
0 psi đến +5000 psi,
0.00 bar đến 345 bar
0,1 psi,
0,01 bar
0,035 % của toàn thang đo
Thông số kỹ thuật chung
Phục hồi lại các thông số đã cài đặt của dụng cụ Sử dụng lần cuối khi bật nguồn
Về môi trường Nhiệt độ hoạt động -10 °C đến +50 °C
Nhiệt độ bảo quản (không có pin) -20 °C đến +60 °C
Độ cao 2.000 mét
Chống xâm nhập IP-40
Yêu cầu điện năng 6,0 v dc
Tuổi thọ pin >35 giờ, sử dụng thông thường
Cần có pin 4 pin AA loại thông dụng
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) 7,9 X 4,3 X 2,3 (20 cm X 11 cm X 5,8 cm)
Trọng lượng 03539 kg (1 lb 3 oz)
Áp suất của cổng/đầu nối Hai, 1/8 trong NPT, Mô đun áp suất 700P; đầu dò RTD
Đo nhiệt độ và điện trong 1 năm
Chức năng Dải đo Độ phân giải Độ chính xác
Đo mA 0 đến 24 mA 0,001 mA ±0,015% của rdg
±0,002mA
Đo VDC 0 đến 30 VDC 0,001V ±0,015% của rdg
±0.002V
*Đo nhiệt độ (RTD/Ohms) -40 °C đến 150 °C
(-40 °F đến 302 °F)
0,01 °C, 0,01 °F ±0.015% của rdg
±0.02 ohms
±0.1°C (±0.2°F)
±0.25 độ C (±0.45
độ F) kết hợp không chắc chắn khi dùng phụ tùng đầu dò 720 RTD
Bộ cấp nguồn mạch điện 24V Không có 24 mA tại 24V
* Đo nhiệt độ đòi hỏi phải có phụ kiện là đầu dò Fluke-720RTD Pt-100 RTD
Ảnh hưởng của nhiệt độ
Không ảnh hướng đến độ chính xác của tất cả các chức năng từ 15 °C đến 35 °C
Bổ sung ± 0,002 % F.S./°C với nhiệt độ vượt ngoài dải 15 °C đến 35 °C
Các máy đo áp suất hiện có
psi, bar, mbar, kPa, kgcm2, cmH 2O@4°C, cmH 2O@20°C, mH 2O@4°C, mH 2O@20°C, inH 2O@4°C, inH2O@20°C, inH 2O@60°F, mmHg@0°C, inHg@0°C, ftH 2O@4°C, ftH 2O@20°C, ftH 2O@60°F

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập16
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm14
  • Hôm nay633
  • Tháng hiện tại27,990
  • Tổng lượt truy cập1,932,983
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây