• Dụng cụ HVAC IAQ Fluke 922

  • Đăng ngày 02-08-2016 11:09:09 AM - 595 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Ngày nay, các kỹ thuật viên HVAC muốn một giải pháp đơn giản để chẩn đoán các vấn đề về thông gió. Các chỉ số đo áp suất vi sai (chênh áp) chỉ nói lên một phần của vấn đề. Các kỹ thuật viên cũng muốn đo vận tốc khí mà không phải dùng đến dụng cụ dành cho chuyên gia, đắt tiền, khó sử dụng.


Số lượng

Fluke 922 được thiết kế và tạo ra để phù hợp với cách thức (và địa điểm) bạn tiến hành công việc của mình. Với hiệu năng, độ bền chắc và khả năng dễ sử dụng, khiến Fluke 922 vượt lên trên cạnh tranh. Màn hình trắng, sáng và khung chắc chắn cùng với dây đeo cổ tay cho phép bạn mang Fluke 922 vào các môi trường không mấy lý tưởng. Ống đo theo màu giúp bạn theo dõi nguồn gốc chỉ số đo của mình. Giao diện trực quan đơn giản giúp bạn có thể đo áp suất, vận tốc hoặc lưu lượng khí mà chỉ cần bấm một nút. Fluke 922 giúp bạn phân tích luồng khí. Thật dễ dàng.

 

  • Thiết bị đo mạnh mẽ cung cấp các chỉ số đo áp suất tĩnh và chênh lệch, vận tốc không khí và lưu lượng khí
  • Ống đo theo màu thuận tiện giúp giải thích chỉ số đo áp suất một cách hợp lý
  • Dễ sử dụng mà không phải hi sinh hiệu suất
  • Màn hình sáng, có đèn nên để xem rõ ràng trong tất cả các môi trường
  • Hình dạng và kích thước đường ống do người dùng xác định để đạt được độ chính xác tối đa của lưu lượng khí
  • Độ phân giải đến 0,001 trong H2O
  • Dung lượng lưu trữ dữ liệu 99 điểm
  • Các chức năng Tối thiểu/Tối đa/Trung bình/Giữ Màn Hình giúp phân tích dữ liệu dễ dàng
  • Chức năng tự động tắt nguồn giúp tiết kiệm thời lượng pin
Thông số kỹ thuật
Áp suất không khí
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  ± 4000 Pascal / 1 Pascal / ± 1 % + 1 Pascal
   ± 16 trong H2O / 0,001 trong H2O / ± 1 % + 0,01 trong H2O
   ± 400 mm H2O / 0,1 mm H2O / ± 1 % + 0,1 mm H2O
   ± 40 mbar / 0,01 mbar / ± 1 % + 0,01 mbar
   ± 0,6 PSI / 0,0001 PSI / ± 1 % + 0,0001 PSI
Vận tốc không khí
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  250 tới 16.000 fpm / 1 fpm / ± 2,5 % của chỉ số đo ở 2000 fpm (10,00 m/s)
   1 tới 80 m/s / 0,001 m/s / ± 2,5 % của chỉ số đo ở 2000 fpm (10,00 m/s)
Luồng khí (Lưu lượng)
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  0 tới 99.999 cfm / 1 cfm / Độ chính xác tính theo vận tốc và kích thước ống
   0 tới 99.999 / 1 m3/hr / Độ chính xác tính theo vận tốc và kích thước ống
   0 tới 99.999 l/s / 1 l/s / Độ chính xác tính theo vận tốc và kích thước ống
Nhiệt độ
Dải đo/Độ phân giải/Độ chính xác  0 °C tới 50 °C / ± 1 % + 2 °C / 0,1 °C
   32 °F tới 122 °F / ± 1 % + 4 °F / 0,1 °F

 

Thông số kỹ thuật chung
Nhiệt độ vận hành
   0 °C tới +50 °C (+32 °F tới +122 °F)
Nhiệt độ bảo quản
   -40 °C tới +60 °C (-40 °F tới +140 °F)
Độ ẩm tương đối
   0% tới 90%, không ngưng tụ
Định mức IP
   IP40
Độ cao vận hành
   2000 m
Độ cao bảo quản
   12000 m
EMI, RFI, EMC
   Đáp ứng các yêu cầu của EN61326-1
Dao động
   MIL-PREF-28800F, Hạng 3
Áp suất tối đa tại mỗi cổng
   10 PSI
Dung lượng lưu trữ dữ liệu
   99 chỉ số đo
Bảo hành
   2 năm
Nguồn điện, thời lượng pin
   Bốn pin AA
Thời lượng pin
   280 giờ khi không có đèn nền, 60 giờ khi có đèn nền

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập23
  • Hôm nay1,977
  • Tháng hiện tại55,787
  • Tổng lượt truy cập2,132,081
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây