• Thiết bị đo chất lượng điện năng Fluke 43B

  • Đăng ngày 01-08-2016 10:52:33 AM - 1689 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Fluke 43 Power Quality Analyzer - Máy phân tích chất lượng điện năng Fluke 43 thực hiện các phép đo bạn cần để bảo trì hệ thống cấp điện, khắc phục sự cố điện và chẩn đoán các lỗi thiết bị. Tất cả trong một gói sản phẩm cầm tay chắc chắn.


Số lượng
  • Pin NiMH giúp kéo dài thời gian hoạt động lên 6,5 giờ
  • Kết hợp các khả năng hữu dụng nhất của máy phân tích chất lượng điện, đồng hồ vạn năng và oscilloscope
  • Tính toán điện năng 3 pha trên các tải cân bằng từ phép đo một pha
  • Lập xu hướng điện áp, dòng điện, tần số, công suất, sóng hài và ghi lại sụt điện áp, điện áp quá độ và dòng điện khởi động
  • Các chức năng giám sát giúp theo dõi các sự cố gián đoạn, chập chờn và vận hành của hệ thống điện
  • Ghi lại hai thông số người dùng chọn trong vòng tối đa 16 ngày
  • 20 bộ nhớ đo để lưu/gọi lại màn hình và dữ liệu với số đo tại con trỏ
  • Phần mềm FlukeView® có thể ghi lại sóng hài và tất cả số đo khác theo thời gian và cung cấp thông tin sóng hài hoàn chỉnh lên tới bậc 51
  • Đo điện trở, sụt điện áp đi-ốt, tính thông mạch và điện dung
  • Hướng dẫn sử dụng thiết bị/ứng dụng và video về chất lượng điện để giúp trả lời các câu hỏi khó
  • Trọn bộ đầy đủ với que đo điện áp và kẹp dòng điện 400 A, phần mềm FlukeView và cáp giao tiếp được cách điện quang
  • Bảo hành 3 năm với Fluke 43B, 1 năm đối với phụ kiện


Sóng hài

  • Sóng hài điện áp, dòng điện và công suất sóng hài
  • Sóng hài lên tới bậc 51
  • Tổng biến dạng sóng hài (THD)
  • Góc pha của từng sóng hài


Công suất

  • Watt, hệ số công suất, hệ số công suất chuyển vị (cos Θ), VA và VAR
  • Dạng sóng của điện áp và dòng điện


Ba pha

  • Sơ đồ trên màn hình hiển thị cho bạn cách thiết lập phép đo điện năng 3 pha


Sụt điện áp và tăng điện áp

  • Các giá trị đo luôn được ghi lại tự động để hiển thị nhanh các thay đổi theo thời gian
  • Sử dụng con trỏ để đọc ngày và giờ của các hiện tượng sụt điện áp và tăng điện áp


Điện áp quá độ

  • Ghi lại điện áp quá độ và biến dạng dạng sóng nhanh đến 40 nS
  • Phát hiện và lưu lên đến 40 sự kiện điện áp quá độ
  • Liên hệ nguyên nhân của điện áp quá độ với nhãn ngày và giờ (time stamp)


Volts/Ampères/Hertz

  • Dạng sóng của điện áp và dòng điện
  • Điện áp và dòng điện hiệu dụng thực
  • Tần số
Thông số kỹ thuật
Đặc điểm đầu vào
Trở kháng đầu vào  1 MΩ, 20 pF
Định mức điện áp  600V rms, CAT III
Màn hình V/A/Hz
Điện áp hiệu dụng thực (ac + dc)  
Dải đo:  5,000 V, 50,00 V, 500,0 V, 1250 V*
Độ chính xác:  ±(1% + 10 counts)
   
Dòng điện hiệu dụng thực (ac + dc)  
Dải đo:  50,00 A, 500,0 A, 5,000 kA, 50,00 kA, 1250 kA
Độ chính xác:  ±(1% + 10 counts)
   
Tần số  
Dải đo:  10,0 đến 15,0 kHz
Độ chính xác:  ± ([% số ghi] + [counts]): 0,5% + 2
   
Hệ số đỉnh CF  
Dải đo:  1,0 - 10,0
Độ chính xác:  ±(5% + 1 count)
Hiển thị điện năng
Watt, VA, VAR  
   Tải cân bằng 1 pha và 3 pha, 3 dây dẫn
Dải đo:  250 W - 1,56 GW
Độ chính xác:  ±(4% + 4 counts) Công suất cơ bản
Độ chính xác:  ± (2 % + 6 counts) Tổng điện năng
   
Hệ số công suất PF  
Dải đo:  0 - 1,0
Độ chính xác:  ±0,04
Hệ số công suất chuyển vị DPF, Cos .F  
Dải đo:  0,25 - 0,9
Độ chính xác:  ±0,04
Dải đo:  0,90 - 1,0
Độ chính xác:  ±0,03
   
Tần số cơ bản H2  
Dải đo:  40,0 đến 70,0 Hz
Độ chính xác:  ± ([% số ghi] + [counts]): 0,5% + 2
Hiển thị sóng hài
Điện áp, Dòng điện, Tần số  
Dải đo:  Bậc cơ bản đến sóng hài bậc 51
Độ chính xác:  
Bậc cơ bản:  VA ±(3% + 2 counts) W ±(5% + 2 counts)
Sóng hài bậc 2 đến 31:  VA ±(5% +3 counts) W ±(10% +10 counts)
Sóng hài bậc 32 đến 51:  VA ±(15% +5 counts) W ±(30% +5 counts)
   
Tần số cơ bản  
Dải đo:  40 Hz đến 70 Hz
Độ chính xác:  ±0,25 Hz
   
Pha  
Dải đo:  V, A (Giữa bậc cơ bản & các sóng hài)
Độ chính xác:  ±3º đến ±15º
Dải đo:  W (giữa Điện áp cơ bản & Sóng hài dòng điện)
Độ chính xác:  ±5º đến ±15º
   
Hệ số K (Dòng điện và Công suất)  
Dải đo:  1,0 đến 30,0
Độ chính xác:  ±10%
   
Tổng biến dạng sóng hài THD  
Dải đo:  0,00 - 99,99
Độ chính xác:  ±(3% + 8 counts)
Sụt điện áp và tăng điện áp
Thời gian ghi:  4 phút đến 16 ngày (có thể chọn)
Vrms thực, Vrms tối đa, tối thiểu(AC + DC)  
Dải đo:  5,000 V, 50,00 V, 500,0 V, 1250 V*
Độ chính xác:  Số đo ±(2% +10 counts); Số đo tại con trỏ ± (2% + 12 counts)
   
Arms thực, Arms tối đa, tối thiểu (AC + DC)  
Dải đo:  50,00A, 500,0A, 5,000 kA, 50,00 kA
Độ chính xác:  ±(2% +10 counts)
Ghi lại điện áp quá độ
Độ rộng xung tối thiểu:  40 ns
Băng tần khả dụng kênh 1:  DC đến 1 MHz
Số lượng điện áp quá độ:  40
Thiết lập ngưỡng điện áp:  20%, 50%, 100%, 200% trên hoặc dưới tham chiếu
Tín hiệu tham chiếu:  Sau khi KHỞI ĐỘNG, Vrms và tần số của tín hiệu được đo. Từ những dữ liệu này, sóng hình sin thuần được tính là tham chiếu để thiết lập ngưỡng.
V đỉnh tối thiểu, V đỉnh tối đa tại con trỏ:  10 V, 25 V, 50 V, 125 V, 250 V, 500 V, 1250 V Độ chính xác: ±5% toàn thang đo
R, C, Đi-ốt, Tính thông mạch
Dải điện trở:  500,0 Ω, 5,000 kΩ, 50,00 kΩ, 500,0 kΩ, 5,000 MΩ, 30,00 MΩ
Độ chính xác điện trở:  ±(0,6% + 5 counts)
Dải đo điện dung:  50,00 nF, 500,0 nF, 5,000 µF, 50,00 µF, 500,0 µF
Độ chính xác điện dung:  ±(2% + 10 counts)
Dải đo đi-ốt:  0 đến 3,000 V
Điện áp đi-ốt:  
Độ chính xác:  ±(2% + 5 counts)
Tính thông mạch:  Bật âm báo tại < 30 Ω ± 5 Ω
Dòng điện tối đa:  0,5 mA
Nhiệt độ:  °C hoặc °F
Dòng điện khởi động
Thời gian khởi động:  1 giây, 5 giây, 10 giây, 50 giây, 100 giây, 5 phút
Dải đo dòng điện:  1 A, 5 A, 10 A, 50 A, 100 A, 500 A, 1000 A
Số đo con trỏ:  Đỉnh tối đa tại con trỏ 1 và con trỏ 2
Độ chính xác:  ±5 % toàn thang đo
Thời gian giữa các con trỏ:  4 đến 235 pixel (1 pixel = thời gian khởi động/250) Độ chính xác: ±(0,2% + 2 pixel)
Nhiệt độ (với phụ kiện)
Dải đo:  -100 °C - 400 °C
Độ chính xác:  ±(0,5% + 5 counts)
Hiển thị dạng sóng (Scope)
Đo:  dc, ac, ac+dc, đỉnh, đỉnh-đỉnh, tần số, chu trình hoạt động, pha, độ rộng xung, hệ số đỉnh
Dải đo thời gian:  20 ns/div đến 60 s/div
Tốc độ lấy mẫu tối đa:  25 MS/s
Dải tần  
Kênh điện áp [1]:  20 MHz tại đầu vào, 1 MHz với Que đo TL24
Kênh dòng điện [2]:  DC đến 15 kHz tại đầu vào, 10 kHz với Kẹp dòng điện i400s
Ghép điện (coupling):  AC, DC (10 Hz - 3 dB)
Độ nhạy trục tung (vertical):  5 mV/div đến 500V/div
Độ phân giải trục tung (vertical):  8 bit (256 mức)
Độ dài bản ghi (record):  512 mẫu mỗi kênh
Dải đo cơ sở:  60 S/div đến 20 nS/div ± (0,4% + 1 pixel)
Chế độ cơ số thời gian:  Thông thường, cuộn, đơn
Kích hoạt trước (pre-trigger):  Lên tới 10 ô (division)
Nguồn kích hoạt:  Đầu vào 1 hoặc Đầu vào 2 hoặc chọn tự động
Chế độ kích hoạt:  Kết nối và xem (Connect-and-View™) tự động, Đo liên tục (Free run) và Đo một lần (Single shot)
   
Kết nối và xem (Connect-and-View™):  Tính năng kích hoạt tự động tiên tiến giúp nhận dạng các mẫu tín hiệu
   Tự động điều chỉnh kích hoạt, cơ sở thời gian và biên độ cũng như hiển thị dạng sóng ổn định
Bộ nhớ
   20 (màn hình, thiết lập, dữ liệu)
Ghi
Thời gian ghi:  4 phút đến 16 ngày (có thể chọn)
Thông số:  Chọn một hoặc hai thông số từ một trong các nhóm dưới đây:
   Volts/Ampères/Hertz
Nguồn điện:  Watt, VA, VAR, PF, DPF, Tần số
   Sóng hài, THD, Vôn (Cơ bản & Sóng hài), Ampères (F&H) Watts(F&H)
   Tần số (H), %(H) trong tổng số, Pha(H), KF
   Nhiệt độ
Điện trở:  Điện trở, Đi-ốt, Tính thông mạch, Điện dung
Phạm vi:  Điện áp DC, Dòng điện DC, Điện áp AC, Dòng điện AC, Tần số,
   Độ rộng xung + hoặc -, Pha, Chu trình hoạt động + hoặc -, Đỉnh cao nhất, Đỉnh thấp nhất, Đỉnh cao nhất-thấp nhất, Hệ số đỉnh
Lưu ý
   *Định mức EN 61010-1 600 V CAT III CSA

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
   0°C đến +50°C

 

Thông số kỹ thuật an toàn
An toàn điện
   EN 61010-1 CAT III, 600V. Đạt chuẩn CSA

 

Thông số kỹ thuật chung & cơ khí
Kích thước
   232 x 115 x 50 mm
Trọng lượng
   1,1 kg
Bảo hành
   3 năm
Tuổi thọ pin
   Bộ pin NiMH có thể sạc lại (bộ sạc đi kèm), thời gian hoạt động kéo dài 6,5 giờ (liên tục)
Va đập & dao động
   Mil 28800E, Type 3, Class III, Style B
Vỏ
   IP51 (chống chịu bụi, nước nhỏ giọt)

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập161
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm160
  • Hôm nay1,169
  • Tháng hiện tại57,394
  • Tổng lượt truy cập2,008,320
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây