• Thiết bị đo độ rung Fluke 810

  • Đăng ngày 29-07-2016 05:42:24 AM - 1664 Lượt xem
  • Giá bán: Liên hệ

  • Kiểm soát thời gian ngừng hoạt động không tính trước, ngăn chặn các vấn đề thường xuyên lặp lại, đặt mức độ ưu tiên sửa chữa và quản lý nguồn lực của bạn bằng phương pháp đo kiểm rung động hoàn toàn mới.


Số lượng
Tính năng và tiện ích 
  • Phát hiện và chỉ rõ các lỗi cơ khí thường gặp (vòng bi, lệch trục, mất cân bằng, lỏng).Tìm ra nguyên nhân gốc rễ của sự cố, hạn chế ngừng sản xuất đột ngột.
  • Mức rung động chung cho phép bạn nhanh chóng đánh giá tình trạng của máy móc trực tiếp từ màn hình chẩn đoán.
  • Thang đánh giá độ nghiêm trọng của vấn đề với bốn mức giúp bạn đặt ra mức độ ưu tiên cho công việc bảo trì
  • Các khuyến nghị sửa chữa giúp kỹ thuật viên chọn phương án sửa chữa chính xác
  • Báo cáo chẩn đoán chi tiết và sơ đồ quang phổ giúp xác nhận chất lượng dữ liệu và thu hẹp nguyên nhân gây lỗi.
  • Trợ giúp tích hợp theo từng trường hợp sẽ cung cấp các mẹo và hướng dẫn cho người mới sử dụng
  • Cấu hình tốc độ máy linh hoạt cho phép bạn kiểm tra một phạm vi rộng các tài sản gồm truyền động couroa, hộp số và bánh răng côn.
  • Bộ nhớ trong 2 GB đủ để lưu dữ liệu máy, có thể nâng cấp thêm
  • Chức năng tự kiểm tra đảm bảo vận hành tối ưu và làm việc được nhiều hơn
  • Bộ đo tốc độ laser cho tốc độ chạy máy chính xác giúp chẩn đoán đáng tin cậy
  • Gia tốc kế ba trục giảm thời gian đo đến 2/3 so với gia tốc kế một trục
  • Phần mềm Viewer PC mở rộng khả năng theo dõi và lưu trữ dữ liệu

Sử dụng máy phân tích rung động Fluke 810 để:
  • Khắc phục sự cố thiết bị và tìm hiểu nguyên nhân gốc rễ của hỏng hóc
  • Khảo sát thiết bị trước và sau khi bảo dưỡng theo kế hoạch, đồng thời xác nhận sửa chữa
  • Nghiệm thu thiết bị mới và đảm bảo lắp đặt đúng cách
  • Cung cấp kết quả định lượng về tình trạng thiết bị và hướng đầu tư vào sửa chữa hoặc thay thế
  • Xếp ưu tiên và lên kế hoạch cho hoạt động sửa chữa, và vận hành hiệu quả hơn
  • Dự đoán các lỗi thiết bị trước khi chúng xảy ra và kiểm soát dự trữ phụ tùng thay thế
  • Đào tạo kỹ thuật viên mới hoặc ít kinh nghiệm, xây dựng sự tự tin và kỹ năng cho đội bảo trì
Máy Fluke 810 mới giúp bạn xác định vị trí và chẩn đoán các vấn đề cơ khí phổ biến, ưu tiên hoạt động sửa chữa theo ba bước đơn giản:
Đo kiểm rung động chưa bao giờ dễ dàng hơn.
Máy 810 yêu cầu thông tin máy móc cơ bản mà bạn biết. Tính năng thông tin tích hợp cung cấp cho bạn các mẹo thực tiễn để thiết lập và thực hiện đo lường như một chuyên gia.
 Fluke 810 dễ dàng phù hợp với chu trình bảo dưỡng của bạn.
Sử dụng thiết bị này để nhanh chóng khắc phục sự cố hoặc theo dõi tình trạng máy theo thời gian

 Bạn không cần phải phỏng đoán về tình trạng máy móc nữa.
Chỉ cần thao tác nhấn nút, Fluke 810 sẽ xác định nguyên nhân gốc rễ, vị trí và mức độ nghiêm trọng của vấn đề. Sửa đúng ngay từ lần đầu.

 

Thông số kỹ thuật chẩn đoán
Các lỗi thông thường
  Mất cân bằng, lỏng, lệch trục và vòng bi hỏng
Phân tích
  Động cơ, quạt, máy thổi, bộ truyền động đai và xích, hộp số, khớp nối, bơm ly tâm, bơm piston, bơm cánh trượt, bơm cánh quạt, bơm trục vít, bơm ren/bánh răng/bơm kiểu thùy, máy nén piston, máy nén ly tâm, máy nén trục vít, máy loại ghép trực tiếp, trục quay
Dải tốc độ quay của máy
  200 rpm đến 12000 rpm
Chi tiết chẩn đoán
  Chẩn đoán văn bản, mức độ nghiêm trọng của lỗi (nhẹ, trung bình, nghiêm trọng, cực kỳ nghiêm trọng), chi tiết sửa chữa, trích các đỉnh, phổ

 

Thông số kỹ thuật điện
Dải đo
  Tự động
Bộ biến đổi A/D
  4 kênh, 24 bit
Dải tần khả dụng
  2 Hz đến 20 kHz
Lấy mẫu
  51,2 Hz
Chức năng xử lý tín hiệu số
  Tự động thiết lập Bộ lọc làm trơn dữ liệu, bộ lọc thông cao, tính năng lấy mẫu giảm tốc, xếp chồng, tạo cửa sổ, FFT và lấy trung bình
Tốc độ lấy mẫu
  2,5 kHz đến 50 kHz
Dải đo động
  128 dB
Tỷ số tín hiệu và nhiễu
  100 dB
Độ phân giải FFT
  800 dòng
Cửa sổ phổ
  Hanning
Đơn vị tần số
  Hz, bậc (order), cpm
Đơn vị biên độ
  in/sec, mm/sec, VdB (US), VdB* (Châu Âu)
Bộ nhớ cố định
  Thẻ nhớ SD micro, bộ nhớ trong 2 GB + khe cho người dùng bổ sung bộ nhớ

 

Thông số kỹ thuật chung
Kích thước (CxDxR)
  18,56 cm x 7,00 cm x 26,72 cm (7,30 in x 2,76 in x 10,52 in)
Khối lượng (có pin)
  1,9 kg (4,2 lb)
Màn hình
  Màn hình LCD TFT ¼ VGA, 320 × 240 màu (5,7 inch chéo) có đèn nền LED
Kết nối đầu vào/đầu ra
  Kết nối cảm biến ba trục Đầu nối M12 4 chân cắm
Kết nối cảm biến một trục Đầu nối BNC 
Kết nối tốc độ kế Đầu nối Mini DIN 6 chân cắm 
Kết nối máy tính Đầu nối Mini ‘B’ USB (2.0)
Pin
  Loại pin Li-ion, 14,8 V, 2,55 Ah 
Thời gian sạc pin Ba giờ
Thời gian sử dụng pin Tám giờ (trong điều kiện bình thường)
Bộ nguồn AC
  Điện áp đầu vào 100 Vac đến 240 Vac
Tần số đầu vào 50/60 Hz
Hệ điều hành
  WinCE 6.0 Core
Hỗ trợ ngôn ngữ
  Tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha
Bảo hành
  Ba năm

 

 

Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ hoạt động
  0 °C đến 50 °C (32 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản
  -20 °C đến 60 °C (-4 °F đến 140 °F)
Độ ẩm hoạt động
  10 % đến 95 % RH (không ngưng tự)
Chứng nhận của các tổ chức
  CHINA RoHS, CSA, CE, C TICK, WEEE
Tương thích điện từ
  EN 61326-1:2006, EN 61010:1:2001 phiên bản 2

 

Thông số kỹ thuật cảm biến
Loại cảm biến
  Gia tốc kế
Độ nhạy
  100 mV/g (± 5 %, 25 °C)
Dải gia tốc
  80 g đỉnh
Tính phi tuyến của biên độ
1%
Đáp ứng tần số
  Z: 2 - 7.000 Hz ± 3dB
X, Y: 2 - 5.000 Hz ± 3dB
Yêu cầu nguồn điện (IEPE)
18 V dc đến 30 V dc, 2 mA đến 10 mA
Điện áp đầu ra phân cực
12 V dc
Nối đất
Vỏ nối đất
Thiết kế phần tử cảm biến
Sứ/ shear PZT
Vật liệu vỏ
Thép không gỉ 316L
Khung
Khớp cố định đầu vặn dạng 10-32, nam châm đất hiếm 2 cực (lực kéo 48 lb)
Đầu nối ra
4 chân cắm, M12
Đầu nối liên hợp
M12 - F4D
Bộ nhớ cố định
Tương thích TEDS 1451.4
Giới hạn rung
Tối đa 500 g
Giới hạn va đập
Tối đa 5000 g
Độ nhạy điện từ, tương đương g
100 μg/gauss
Vỏ bọc kín
Kín
Dải nhiệt độ
-50 °C đến 120 °C (-58 °F đến 248 °F) ± 7 %
Bảo hành
Một năm

 

Thông số kỹ thuật tốc độ kế
Kích thước (DxR)
  2,86 cm x 12,19 cm (1,125 in x 4,80 in)
Khối lượng
  96 g (3,4 oz) có cáp
Nguồn điện
  Được máy 810 Vibration Tester cấp nguồn
Phát hiện (đọc)
  Laser đi-ốt cấp 2
Dải đo
  6,0 đến 99.999 rpm
Độ chính xác
  6,0 đến 5999,9 rpm: ± 0,01 % và ± 1 digit
5999,9 đến 99999 rpm: ± 0,05 % và ± 1 digit
Độ phân giải
  0,1 rpm
Dải đo hiệu quả
  1 cm đến 100 cm (0,4 in đến 39,27 in)
Thời gian đáp ứng
  1 giây (> 60 rpm)
Điều khiển
  Nút đo bật/tắt
Cổng giao tiếp
  Mini DIN 6 chân cắm
Chiều dài cáp
  50 cm (19,586 in)
Bảo hành
  Một năm
Phụ kiện của bộ đo tốc độ
  Băng keo phản xạ: 1,5 cm x 52,5 cm (0,59 in × 20,67 in)

 

Phần mềm Viewer PC
Yêu cầu phần cứng tối thiểu
  RAM 1 GB
Yêu cầu hệ điều hành
  Windows XP, Vista

 

Danh mục sản phẩm

Facebook
Thống kê
  • Đang truy cập33
  • Hôm nay1,763
  • Tháng hiện tại54,448
  • Tổng lượt truy cập2,365,261
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây